Từ: 规整 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 规整:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 规 • 整

Nghĩa của 规整 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīzhěng] hợp quy tắc; hợp quy cách; ngay ngắn。合乎一定的规格;规矩整齐。
规整的仿宋字
phỏng theo chữ Tống hợp quy tắc.
形制规整
hợp quy cách về hình dáng và cấu tạo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy规:quy luật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh整: 
chảnh整: 
chểnh整:chểnh mảng
chệnh整:chệnh choạng
chỉnh整:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng整:xiềng xích
xiểng整: 
规整 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 规整 Tìm thêm nội dung cho: 规整