Từ: 嘔啞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘔啞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

âu ách
Tiếng trẻ con bập bẹ.
◇Bạch Cư Dị 易:
Âu ách sơ học ngữ
語 (Niệm kim loan tử 子) U ơ mới học nói.Tiếng đàn sáo.
◇Đỗ Mục 牧:
Quản huyền âu ách, đa ư thị nhân chi ngôn ngữ
, 語 (A Phòng cung phú 賦) Sáo đàn ọ ẹ nhiều hơn tiếng người nói trong chợ.Tiếng chim thú.
◇Hoàng Cảnh Nhân 仁:
Giác thanh khởi mộc diểu, Nhất tán âu ách cầm
杪, 禽 (Hiểu quá Trừ Châu 州) Tiếng tù và trổi trên ngọn cây, Oác oác đàn chim bay tản khắp.Tiếng thuyền đi.
◇Lí Hàm Dụng 用:
Chinh trạo phục âu ách
(Giang hành 行) Mái chèo đi xa lại óc ách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘔

xua:xua đuổi
ẩu:ẩu tả (nôn mửa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啞

á:á khẩu (câm không nói)
:á khẩu
:ớ anh
嘔啞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘔啞 Tìm thêm nội dung cho: 嘔啞