Nghĩa của 小儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎo"ér] 1. trẻ em; nhi đồng。儿童。
2. thằng cháu nhà tôi。谦称自己的儿子。
2. thằng cháu nhà tôi。谦称自己的儿子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 小儿 Tìm thêm nội dung cho: 小儿
