Từ: 小器作 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小器作:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 小 • 器 • 作

Nghĩa của 小器作 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎoqìzuō] xưởng sản xuất và sửa chữa nhỏ。制造并修理硬木家具、细巧木器的作坊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu小:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu小:tục tĩu
tẻo小: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí器:khí cụ, khí giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác作:tuổi tác; tan tác
tố作:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
小器作 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小器作 Tìm thêm nội dung cho: 小器作