Nghĩa của 就合 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiù·he] 方
1. không giữ quy tắc。不坚持原则,凑合别人;迁就。
2. cong queo; quanh co; uốn khúc; ngoằn ngoèo; không phẳng phiu。蜷曲;不舒展。
1. không giữ quy tắc。不坚持原则,凑合别人;迁就。
2. cong queo; quanh co; uốn khúc; ngoằn ngoèo; không phẳng phiu。蜷曲;不舒展。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 就
| tựu | 就: | thành tựu, tựu trường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |

Tìm hình ảnh cho: 就合 Tìm thêm nội dung cho: 就合
