Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 茶农 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茶农:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 茶农 trong tiếng Trung hiện đại:

[chánóng] nông dân trồng chè; nông dân trồng trà。以种植茶树为职业的农民。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶

chè:nước chè, chè chén
:sà xuống
trà:uống trà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông:nghề nông, nông trại
茶农 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 茶农 Tìm thêm nội dung cho: 茶农