Từ: 就手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 就手:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 就 • 手

Nghĩa của 就手 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùshǒu] tiện tay; nhân tiện; tiện thể。(就手儿)顺手。
出去就手儿把门带上。
đi ra tiện tay khép cửa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 就

tựu就:thành tựu, tựu trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ手:thủ (bộ gốc: cáng tay)
就手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 就手 Tìm thêm nội dung cho: 就手