Từ: 捕获 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捕获:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 捕 • 获

Nghĩa của 捕获 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔhuò] bắt được; tóm được; vồ trúng。捉到;逮住。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捕

buả捕:bủa vây
bõ捕:bõ công; chẳng bõ
bố捕:bố ráp (tìm bắt)
bổ捕:bổ đi tìm
bủa捕:bủa lưới; bủa vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 获

hoạch获:thu hoạch
捕获 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捕获 Tìm thêm nội dung cho: 捕获