Từ: 长音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长音:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 长 • 音

Nghĩa của 长音 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángyīn] 1. âm dài; trường âm。拖长的声音。
2. nguyên âm dài。长元音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng长:tràng (dài; lâu)
trường长:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng长:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm音:âm thanh
ơm音:tá ơm (nhận vơ)
ậm音:ậm à ậm ừ
长音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长音 Tìm thêm nội dung cho: 长音