Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 感受器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感受器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 感受器 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnshòuqì] thần kinh cảm thụ。神经系统的末梢组织,能把所感受的外界刺激变成神经兴奋传入中枢神经。如表皮下面的接触、疼痛和温度的感受器等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
感受器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感受器 Tìm thêm nội dung cho: 感受器