Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tử có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ tử:

子 tử, tí仔 tử, tể死 tử呰 tử籽 tử梓 tử紫 tử

Đây là các chữ cấu thành từ này: tử

tử, tí [tử, tí]

U+5B50, tổng 3 nét, bộ Tử 子
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi3, zi5;
Việt bính: zi2
1. [哀子] ai tử 2. [隱君子] ẩn quân tử 3. [啞子吃黃連] á tử cật hoàng liên 4. [惡子] ác tử 5. [弟子] đệ tử 6. [童子] đồng tử 7. [嫡子] đích tử 8. [吊嗓子] điếu tảng tử 9. [電子郵件] điện tử bưu kiện 10. [包子] bao tử 11. [白附子] bạch phụ tử 12. [敗子] bại tử 13. [蒲窩子] bồ oa tử 14. [胞子] bào tử 15. [胞子蟲] bào tử trùng 16. [半子] bán tử 17. [膏粱之子] cao lương chi tử 18. [膏粱子弟] cao lương tử đệ 19. [骨子] cốt tử 20. [舉子] cử tử 21. [舅子] cữu tử 22. [鉅子] cự tử 23. [巨子] cự tử 24. [孤哀子] cô ai tử 25. [孤子] cô tử 26. [公子] công tử 27. [鞠子] cúc tử 28. [種子] chủng tử 29. [諸子] chư tử 30. [支子] chi tử 31. [贅子] chuế tử 32. [假子] giả tử 33. [甲子] giáp tí 34. [下輩子] hạ bối tử 35. [孩子] hài tử 36. [耗子] háo tử 37. [孝子] hiếu tử 38. [划子] hoa tử 39. [孔子] khổng tử 40. [姜子牙] khương tử nha 41. [利子] lợi tử 42. [犁牛之子] lê ngưu chi tử 43. [孟子] mạnh tử 44. [墨子] mặc tử 45. [偽君子] ngụy quân tử 46. [五味子] ngũ vị tử 47. [原子] nguyên tử 48. [原子能] nguyên tử năng 49. [兒子] nhi tử 50. [佛子] phật tử 51. [榧子] phỉ tử 52. [附子] phụ tử 53. [分子] phân tử, phần tử 54. [騙子] phiến tử 55. [冠子] quan tử, quán tử 56. [君子] quân tử 57. [君子花] quân tử hoa 58. [史君子] sử quân tử 59. [哨子] sáo tử 60. [士君子] sĩ quân tử 61. [士子] sĩ tử 62. [俗子] tục tử 63. [臊子] táo tử 64. [從子] tòng tử 65. [世子] thế tử 66. [探子] thám tử 67. [仙子] tiên tử 68. [裝幌子] trang hoảng tử 69. [陳穀子爛芝麻] trần cốc tử lạn chi ma 70. [仲子] trọng tử 71. [冢子] trủng tử 72. [院子] viện tử 73. [赤子] xích tử 74. [刷子] xoát tử;

tử, tí

Nghĩa Trung Việt của từ 子

(Danh) Con trai.
◎Như: tứ tử nhị nữ
bốn con trai hai con gái, phụ tử cha con.
§ Ghi chú: Ngày xưa, bất luận trai gái đều gọi là tử.
◇Luận Ngữ : Khổng Tử dĩ kì huynh chi tử thế chi (Tiên tiến ) Khổng Tử đem con gái của anh mình gả (cho ông Nam Dung).

(Danh)
Thế hệ sau, con cháu.
◇Thạch Sùng : Ngã bổn Hán gia tử (Vương minh quân từ ) Ta vốn là con cháu nhà Hán.

(Danh)
Chim thú còn nhỏ.
◎Như: bất nhập hổ huyệt, yên đắc hổ tử , không vào hang cọp, làm sao bắt được cọp con.

(Danh)
Mầm giống các loài động vật, thực vật.
◎Như: ngư tử giống cá, tàm tử giống tằm, đào tử giống đào, lí tử giống mận.

(Danh)
Nhà thầy, đàn ông có đức hạnh học vấn đều gọi là tử (mĩ xưng).
◎Như: Khổng Tử , Mạnh Tử .

(Danh)
Con cháu gọi người trước cũng gọi là tiên tử , vợ gọi chồng là ngoại tử , chồng gọi vợ là nội tử đều là tiếng xưng hô tôn quý cả.

(Danh)
Tiếng để gọi người ít tuổi hoặc vai dưới.
◎Như: tử đệ con em.
◇Luận Ngữ : Nhị tam tử dĩ ngã vi ẩn hồ, ngô vô ẩn hồ nhĩ , (Thuật nhi ) Hai ba anh cho ta là giấu giếm gì chăng, ta không có giấu giếm gì cả.

(Danh)
Gã, dùng để gọi các kẻ tầm thường.
◎Như: chu tử chú lái đò, sĩ tử chú học trò.

(Danh)
Tước Tử, tước thứ tư trong năm tước.
§ Xem thêm hầu .

(Đại)
Ngôi thứ hai: ngươi, mi, mày, v.v.
§ Cũng như nhĩ , nhữ .
◇Sử Kí : Tử diệc tri tử chi tiện ư vương hồ? (Trương Nghi truyện ) Phu nhân cũng biết là phu nhân sẽ không được nhà vua yêu quý không?

(Tính)
Nhỏ, non.
◎Như: tử kê gà giò, tử khương gừng non, tử trư heo sữa.

(Tính)
(Phần) lời, (phần) lãi, (số) lẻ. Đối với mẫu .
◎Như: phần vốn là mẫu tài , tiền lãi là tử kim .

(Động)
Vỗ về, thương yêu, chiếu cố.
§ Như chữ từ .
◇Chiến quốc sách : Chế hải nội, tử nguyên nguyên, thần chư hầu, phi binh bất khả , , , (Tần sách , Tô Tần ) Thống trị hải nội, thân ái trăm họ, chư hầu phải thần phục, không dùng binh không được.

(Trợ)
Tiếng giúp lời.
◎Như: tập tử cái cặp, tráp tử cái thẻ.Một âm là .

(Danh)
Chi đầu trong mười hai địa chi .

(Danh)
Giờ , từ mười một giờ đêm đến một giờ sáng.
◇Tây sương kí 西: Niên phương nhị thập tam tuế, chính nguyệt thập thất nhật Tí thời kiến sinh , (Đệ nhất bổn ) Năm nay vừa mới hai mươi ba tuổi, sinh giữa giờ Tí ngày mười bảy tháng giêng.

tí, như "giờ tí" (vhn)
tử, như "phụ tử" (btcn)
tở, như "tở (lanh lẹ)" (gdhn)

Nghĩa của 子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐ]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 3
Hán Việt: TỬ
1. con; con cái (thời xưa chỉ con trai và con gái , nay chỉ con trai.)。古代指儿女,现在专指儿子。
父子
cha con
子女
con cái
独生子
con một
2. người。人的通称。
男子
đàn ông; con trai
女子
đàn bà; con gái
3. tử (thời xưa chỉ những người đàn ông có học thức, đồng thời là mỹ từ để gọi đàn ông.)。古代特指有学问的男子,是男子的美称。
夫子
Phu tử (tức KhổngT ử)
孔子
Khổng Tử
诸子百家。
Bách gia chư tử
4. anh; mày; ngươi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít)。古代指你。
以子之矛,攻子之盾。
lấy giáo của ngươi đâm mộc của người; gậy ông đập lưng ông.
5. tử (thời xưa phân loại sách thành kinh, sử, tử, tập)。古代图书四部分类法(经史子集)中的第三类。
子部
tử bộ
子书
tử thư
6. hạt; hạt giống; hột。(子儿)种子。
瓜子儿。
hạt dưa
结子儿了
kết hạt
7. trứng。卵。
鱼子
trứng cá
鸡子儿。
trứng gà
8. non; nhỏ; con。幼小的;小的;嫩的。
子猪
heo con; lợn con
子城
thành nhỏ
子姜
gừng non
9. thuộc; phụ thuộc; phát sinh; sản sinh。比喻派生的、附属的。
子公司
thuộc công ty
10. viên; hòn; quân。(子儿)小而坚硬的块状物或粒状物。
棋子儿。
quân cờ; con cờ.
枪子儿。
viên đạn
算盘子儿。
con tính; hột tính (trong bàn tính)
石头子儿。
viên đá
11. tiền đồng。(子儿)铜子儿;铜元。
大子儿(旧时当二十文的铜元)。
đồng 20 xu
小子儿(旧时当十文的铜元)
đồng 10 xu
一个子儿也不值(一钱不值)。
không đáng một xu
(量词)
12. bốc; vốc; nắm; bó 。(子儿)量词,用于能用手指掐住的一束细长的东西。
一子儿线。
một bó sợi
一子儿挂面。
một vốc mì sợi
13. họ Tử。姓。
14. tử tước (tước vị thứ tư sau công, hầu, bá)。封建五等爵位的第四等。
子爵
tử tước
15. tý (ngôi thứ nhất của Địa chi)。地支的第一位。
16.
a. cái; người (hậu tố của danh từ)。名词后缀。
b. cái, lá, mạng...(dùng sau từ tố có tính danh từ)。加在名词性词素后。
帽子
cái mũ; cái nón
旗子
lá cờ
桌子
cái bàn
命根子
mạng sống
c. người, cái...(sau từ tố tính từ hoặc có tính động từ)。加在形容词或动词性词素后。
胖子
người mập
矮子
người lùn
垫子
cái đệm
17. cái; đám; lớp (hậu tố của một số lượng từ)。某些量词后缀。
这档子事。
công việc này
一下子认不出来。
không nhận ra.
来了一伙子人。
cả một đám người đến
Từ ghép:
子部 ; 子公司 ; 子城 ; 子规 ; 子丑寅卯 ; 子畜 ; 子代 ; 子弹 ; 子堤 ; 子弟 ; 子弟兵 ; 子弟书 ; 子房 ; 子妇 ; 子宫 ; 子宫颈 ; 子鸡 ; 子时 ; 子金 ; 子实 ; 子句 ; 子爵 ; 子口 ; 子粒 ; 子路 ; 子棉 ; 子母弹 ; 子母扣儿 ; 子母钟 ; 子目 ; 子囊 ; 子埝 ; 子女 ; 子兽 ; 子弦 ; 子书 ; 子痫 ; 子嗣 ; 子虚 ; 子孙 ; 子婿 ; 子孙饽饽 ; 子叶 ; 子孙后代 ; 子午线 ; 子息 ; 子细 ; 子夜 ; 子一代 ; 子音 ;
子婴 ; 子鱼 ; 子侄 ; 子猪 ; 子子孙孙

Chữ gần giống với 子:

, , , , 𡤼,

Dị thể chữ 子

,

Chữ gần giống 子

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 子 Tự hình chữ 子 Tự hình chữ 子 Tự hình chữ 子

tử, tể [tử, tể]

U+4ED4, tổng 5 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi3, zai3;
Việt bính: zai2 zi2
1. [仔細] tử tế;

tử, tể

Nghĩa Trung Việt của từ 仔

(Động) Gách vác, đảm nhậm.
◎Như: tử kiên
gánh lấy trách nhiệm.

(Danh)
Hạt giống thực vật.
◎Như: thái tử hạt giống rau, mạch tử hạt giống lúa.

(Phó)
Kĩ lưỡng, cẩn thận, tỉ mỉ.
◎Như: tử tế kĩ lưỡng.
◇Tây du kí 西: Định liễu thần, tử tế tái khán , (Đệ nhất hồi) Định thần nhìn lại kĩ càng.Một âm là tể.

(Danh)
Dùng chỉ cái gì nhỏ, bé, non (tiếng Quảng Đông).
◎Như: trư tể heo con, kê tể gà con.

tử, như "tử tế" (vhn)
tể, như "tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non)" (gdhn)

Nghĩa của 仔 trong tiếng Trung hiện đại:

[zī]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 5
Hán Việt: TỬ

trách nhiệm; gánh vác。仔肩,责任;负担。
[zǎi]

con trai; thằng nhóc; thằng cu。儿子。 nam thanh niên; chàng trai; thằng。男青年。
thằng làm công.
打工仔。
nhỏ; con (súc vật)。(~儿)幼小的动物。
lợn con
猪仔儿。
[zǐ]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: TỬ
non; con。幼小的(多指牲畜、家禽等)。
仔猪
lợn con; heo con; heo sữa.
仔鸡
gà con
Từ ghép:
仔畜 ; 仔鸡 ; 仔肩 ; 仔密 ; 仔兽 ; 仔细 ; 仔鸭 ; 仔鱼 ; 仔猪

Chữ gần giống với 仔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠆩, 𠆳,

Chữ gần giống 仔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 仔 Tự hình chữ 仔 Tự hình chữ 仔 Tự hình chữ 仔

tử [tử]

U+6B7B, tổng 6 nét, bộ Đãi 歹
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: si3;
Việt bính: sei2 si2
1. [縊死] ải tử 2. [同生共死] đồng sanh cộng tử 3. [暴死] bạo tử 4. [不死藥] bất tử dược 5. [逼死] bức tử 6. [豹死留皮] báo tử lưu bì 7. [敢死] cảm tử 8. [九死] cửu tử 9. [九死一生] cửu tử nhất sinh 10. [至死] chí tử 11. [客死] khách tử 12. [鹿死誰手] lộc tử thùy thủ 13. [死難] tử nạn 14. [死亡] tử vong;

tử

Nghĩa Trung Việt của từ 死

(Động) Chết.
◎Như: báo tử lưu bì, nhân tử lưu danh
, beo chết để lại bộ da, người chết để tiếng thơm.

(Động)
Tuyệt vọng, không còn mong chờ gì nữa (như đã chết).
◇Trang Tử : Phù ai mạc đại ư tâm tử, nhi nhân tử diệc thứ chi , (Điền Tử Phương ) Đáng thương không gì lớn hơn là lòng chết (tuyệt vọng như đã chết), rồi thứ đó mới là xác chết.

(Động)
Hi sinh tính mạng (vì người nào, vì việc nào đó).
◎Như: tử nạn vì cứu nước mà chết, tử tiết chết vì tiết tháo.
◇Sử Kí : Thực nhân chi thực giả tử nhân chi sự, ngô khởi khả dĩ hướng lợi bội nghĩa hồ , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Ăn cơm của người ta thì sống chết cho việc của người, tôi há dám đuổi theo mối lợi mà quay lưng lại với điều nghĩa?

(Tính)
Đã chết, không còn sinh mạng nữa.
◎Như: tử cẩu chó chết.

(Tính)
Không còn hiệu lực, không hoạt động nữa.
◎Như: tử kì nước cờ bí, tử tỉnh giếng không dùng nữa.

(Tính)
Đờ đẫn, không linh động.
◎Như: tử bản khô cứng, tử não cân đầu óc ù lì không biết biến thông.

(Tính)
Không thông, đọng, kẹt.
◎Như: tử hạng ngõ cụt, tử thủy nước tù đọng, tử kết nút thắt chết.

(Tính)
Cứng nhắc, cố định.
◎Như: tử quy củ quy tắc cứng nhắc.

(Tính)
Dùng để mắng chửi hoặc tỏ vẻ thân mật.
◎Như: tử quỷ đồ chết tiệt, tử lão đầu lão già mắc dịch.

(Phó)
Đến cùng.
◎Như: tử thủ kiên quyết giữ đến cùng, tử chiến chiến đấu đến cùng.

(Phó)
Khăng khăng, một mực.
◎Như: tử bất thừa nhận khăng khăng không nhận.

(Phó)
Vô cùng, hết sức, rất.
◎Như: phạ tử liễu sợ muốn chết, nhiệt tử liễu nóng vô cùng.

(Phó)
Trơ trơ.
◎Như: tha thụy đắc chân tử nó ngủ lì bì như chết rồi.
tử, như "tử thần" (vhn)

Nghĩa của 死 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǐ]Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 6
Hán Việt: TỬ
1. chết; mất。(生物)失去生命(跟"生、活"相对)。
死亡。
chết.
死人。
người chết.
这棵树死了。
cái cây này chết rồi.
死棋。
nước cờ thua.
死火山。
núi lửa không hoạt động.
2. liều chết; không sợ hy sinh。不顾生命;拼死。
死战。
chiến đấu một mất một còn.
死守。
tử thủ.
3. hết mức; hết sức; chết được。表示达到极点。
笑死人。
buồn cười chết được.
高兴死了。
vui chết được.
死顽固。
hết sức ngoan cố.
4. một mất một còn。不可调和的。
死敌。
kẻ thù một mất một còn; kẻ thù không đội trời chung.
死对头。
đối thủ một mất một còn.
5. cố định; cứng đờ; không hoạt động; bảo thủ。固定;死板;不活动。
死脑筋。
đầu óc bảo thủ.
死心眼。
mắt đờ đẫn.
死规矩。
quy tắc cứng nhắc.
死水。
nước tù.
开会的时间要定死。
thời gian họp cần phải cố định.
6. cụt; chết; tịt。不能通过。
死胡同。
ngõ cụt.
死路一条。
một con đường cụt.
把漏洞堵死。
lấp kín lỗ rò.
Từ ghép:
死板 ; 死党 ; 死得其所 ; 死敌 ; 死地 ; 死对头 ; 死鬼 ; 死胡同 ; 死灰 ; 死灰复燃 ; 死活 ; 死火山 ; 死寂 ; 死角 ; 死结 ; 死劲儿 ; 死扣儿 ; 死力 ; 死路 ; 死面 ; 死灭 ; 死命 ; 死难 ; 死皮赖脸 ; 死棋 ; 死气沉沉 ; 死契 ; 死囚 ; 死去活来 ; 死伤 ; 死尸 ; 死守 ; 死水 ; 死亡 ; 死亡率 ; 死心 ; 死心塌地 ; 死心眼儿 ; 死信 ; 死刑 ; 死讯 ; 死硬 ; 死硬派 ; 死有余辜 ; 死于非命 ; 死战 ; 死仗 ; 死症 ; 死罪

Chữ gần giống với 死:

, ,

Chữ gần giống 死

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 死 Tự hình chữ 死 Tự hình chữ 死 Tự hình chữ 死

tử [tử]

U+5470, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi3;
Việt bính: zi2;

tử

Nghĩa Trung Việt của từ 呰

(Động) Phỉ báng, chê bai.
◎Như: hủy tử
chê bai.

(Tính)
Tử dũ bệnh hoạn, uể oải, biếng nhác.

Nghĩa của 呰 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐ]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: TỬ
1. tính; tính toán。同"訾"。
2. lười biếng; biếng nhác。同"啙"。

Chữ gần giống với 呰:

, ,

Chữ gần giống 呰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 呰 Tự hình chữ 呰 Tự hình chữ 呰 Tự hình chữ 呰

tử [tử]

U+7C7D, tổng 9 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi3;
Việt bính: zi2;

tử

Nghĩa Trung Việt của từ 籽

(Danh) Hạt giống.
◎Như: đạo tử
hạt giống lúa.
tử, như "tử (hạt giống)" (gdhn)

Nghĩa của 籽 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐ]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 9
Hán Việt: TỬ
hạt; hột。(籽儿)某些植物的种子。
棉籽儿。
hạt bông
菜籽儿。
hạt rau
花籽儿。
hạt hoa
籽棉
bông hạt
Từ ghép:
籽骨 ; 籽粒 ; 籽棉 ; 籽实 ; 籽种

Chữ gần giống với 籽:

, , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 籽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 籽 Tự hình chữ 籽 Tự hình chữ 籽 Tự hình chữ 籽

tử [tử]

U+6893, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi3;
Việt bính: zi2;

tử

Nghĩa Trung Việt của từ 梓

(Danh) Cây tử, dùng để đóng đàn.

(Danh)
Đồ dùng làm bằng gỗ.
◎Như: tử cung
cỗ áo quan của vua thiên tử.

(Danh)
Quê cha đất tổ, cố hương.
◎Như: chỗ làng sinh ra mình gọi là tử lí hay tang tử .

(Danh)
Cây kiều cao mà ngửa lên, cây tử thấp mà cúi xuống, nên gọi cha con là kiều tử .
§ Cũng viết là hay .

(Danh)
Họ Tử.

(Động)
Khắc chữ lên bản gỗ, xuất bản.
tử, như "tử (cây catalpa)" (vhn)

Nghĩa của 梓 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: TỬ
1. cây thị。梓树,落叶乔木,叶子对生,稍有掌状浅裂,圆锥花序,花黄白色。木材可以做器具。
2. khắc; khắc gỗ。刻板1.。
付梓
đưa đi khắc
Từ ghép:
梓里 ; 梓童

Chữ gần giống với 梓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

Chữ gần giống 梓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 梓 Tự hình chữ 梓 Tự hình chữ 梓 Tự hình chữ 梓

tử [tử]

U+7D2B, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi3;
Việt bính: zi2
1. [紫府] tử phủ;

tử

Nghĩa Trung Việt của từ 紫

(Danh) Sắc tía, sắc tím.
◇Luận Ngữ
: Ố tử chi đoạt chu dã. Ố Trịnh thanh chi loạn nhã nhạc dã. Ố lợi khẩu chi phúc bang gia giả . . (Dương Hóa ) Ghét màu tía cướp mất sắc đỏ. Ghét nhạc nước Trịnh làm loạn chính nhạc. Ghét kẻ bẻm mép làm nghiêng đổ nước nhà.

(Danh)
Dây thao.
◎Như: Kim tử Quang lộc Đại phu 祿 chức quan đời xưa được dùng ấn vàng dây thao tím, thủ thanh tử như thập giới lấy được dây thao xanh tím như nhặt hạt cải, ý nói đạt được một cách dễ dàng quan cao chức trọng.

(Danh)
Họ Tử.

tía, như "tía (cha, bố); đỏ tía" (vhn)
tử, như "tử ngoại" (btcn)

Nghĩa của 紫 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐ]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: TỬ
1. màu tím。红和蓝合成的颜色。
紫红
màu mận chín
青紫
xanh tím; tím bầm.
玫瑰紫
hao hồng tím
2. họ Tử。姓。
Từ ghép:
紫菜 ; 紫草 ; 紫貂 ; 紫丁香 ; 紫毫 ; 紫河车 ; 紫红 ; 紫花 ; 紫金山 ; 紫荆 ; 紫罗兰 ; 紫气 ; 紫砂 ; 紫苏 ; 紫檀 ; 紫赯 ; 紫藤 ; 紫铜 ; 紫外线 ; 紫菀 ; 紫药水 ; 紫竹

Chữ gần giống với 紫:

,

Chữ gần giống 紫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 紫 Tự hình chữ 紫 Tự hình chữ 紫 Tự hình chữ 紫

Dịch tử sang tiếng Trung hiện đại:

《古代特指有学问的男子, 是男子的美称。》《古代图书四部分类法(经史子集)中的第三类。》
《(生物)失去生命(跟"生、活"相对)。》
chết.
死亡。 紫。《红和蓝合成的颜色。》
紫。《即紫微。星座名。三垣之一, 位在北斗七星的东北方, 东八颗, 西七颗, 各成列, 似城墙护卫着北极星。》

梓。《梓树, 落叶乔木, 叶子对生, 稍有掌状浅裂, 圆锥花序, 花黄白色。木材可以做器具。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tử

tử:tử tế
tử:phụ tử
tử𡤼:tử (bộ gốc)
tử:tiểu tử
tử:tử (cây catalpa)
tử:tử phần
tử:tử thần
tử:tử (ngăn chặn)
tử𤜭:sư tử
tử:tử (hạt giống)
tử:tử ngoại
tử:tử (cỏ dễ màu tím)
tử:tử (nói xấu)

Gới ý 23 câu đối có chữ tử:

Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh

Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân

Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông

Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương

Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời

Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như

Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao

Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền

Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

Hoa triêu nhật noãn thanh loan vũ,Liễu nhứ phong hòa tử yến phi

Sớm hoa ngày ấm loan xanh múa,Liễu bông gió thuận én biếc bay

Chu Triệu quốc phong tằng huấn tử,Tạ Vương giai ngẫu tự nghi gia

Chu, Triệu từng dạy con quốc phong,Vương, Tạ chuyện nghi gia giai ngẫu

Cúc tửu khánh hy linh, tam tử hỷ canh tam chúc,Huyên hoa thi cẩm thuế, cửu thu tần tụng cửu như

Tuổi hiếm xưa nay, rượu cúc ba con mừng ba chén,Khăn thêu rực rỡ hoa huyên chín tháng chúc chín như

tử tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tử Tìm thêm nội dung cho: tử