Chữ 礫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 礫, chiết tự chữ LỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礫:

礫 lịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 礫

Chiết tự chữ lịch bao gồm chữ 石 樂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

礫 cấu thành từ 2 chữ: 石, 樂
  • thạch, đán, đạn
  • lạc, nhác, nhạc, nhạo
  • lịch [lịch]

    U+792B, tổng 20 nét, bộ Thạch 石
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: li4, luo4;
    Việt bính: lik1;

    lịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 礫

    (Danh) Đá vụn, đá sỏi.
    ◇Liễu Tông Nguyên
    : Kì bàng đa nham đỗng, kì hạ đa bạch lịch , (Viên gia kiệt kí ) Ở bên có nhiều núi cao hang động, ở dưới nhiều đá nhỏ sỏi trắng.
    lịch, như "lịch (sỏi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 礫:

    , , , , , , , , 𥗌, 𥗍, 𥗎, 𥗏, 𥗐,

    Dị thể chữ 礫

    ,

    Chữ gần giống 礫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 礫 Tự hình chữ 礫 Tự hình chữ 礫 Tự hình chữ 礫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 礫

    lịch:lịch (sỏi)
    礫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 礫 Tìm thêm nội dung cho: 礫