Từ: 抗婚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抗婚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抗婚 trong tiếng Trung hiện đại:

[kànghūn] kháng hôn; cự hôn; không chịu cưới。抗拒包办的婚姻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抗

kháng:kháng cự; kháng thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚

hôn:kết hôn, hôn lễ
抗婚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抗婚 Tìm thêm nội dung cho: 抗婚