Từ: 展开 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 展开:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 展开 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎnkāi] 1. bày ra; mở rộng。张开;铺开。
展开画卷
mở bức hoạ cuốn tròn.
2. triển khai; tiến hành; phát động。大规模地进行。
展开竞赛
phát động thi đua
展开辩论
tiến hành tranh luận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 展

chẽn:áo chẽn
triển:phát triển, triển vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
展开 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 展开 Tìm thêm nội dung cho: 展开