Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 展开 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎnkāi] 1. bày ra; mở rộng。张开;铺开。
展开画卷
mở bức hoạ cuốn tròn.
2. triển khai; tiến hành; phát động。大规模地进行。
展开竞赛
phát động thi đua
展开辩论
tiến hành tranh luận
展开画卷
mở bức hoạ cuốn tròn.
2. triển khai; tiến hành; phát động。大规模地进行。
展开竞赛
phát động thi đua
展开辩论
tiến hành tranh luận
Nghĩa chữ nôm của chữ: 展
| chẽn | 展: | áo chẽn |
| triển | 展: | phát triển, triển vọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |

Tìm hình ảnh cho: 展开 Tìm thêm nội dung cho: 展开
