Cao su chống va đập cửa

Từ: 屠戮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屠戮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 屠戮 trong tiếng Trung hiện đại:

[túlù] tàn sát; giết hàng loạt; giết hại。屠杀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屠

đồ:đồ tể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戮

lục:lục (giết phơi thây)
屠戮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屠戮 Tìm thêm nội dung cho: 屠戮