Chữ 罫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罫, chiết tự chữ QUẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罫:

罫 quải

Đây là các chữ cấu thành từ này: 罫

罫

Chiết tự chữ 罫

Chiết tự chữ quải bao gồm chữ 网 卦 hoặc 罒 卦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 罫 cấu thành từ 2 chữ: 网, 卦
  • 网 võng
  • 卦 quái
  • 2. 罫 cấu thành từ 2 chữ: 罒, 卦
  • 罒 võng
  • 卦 quái
  • quải [quải]

    U+7F6B, tổng 13 nét, bộ Võng 网 [罒]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gua4, guai3, hua4;
    Việt bính: gwaai2 waa6;

    罫 quải

    Nghĩa Trung Việt của từ 罫

    (Động) Ngăn trở, làm trở ngại.

    (Danh)
    Ô vuông trong bàn cờ.

    quải, như "quải (trở ngại): phương quải (vạch bàn cờ hình ô vuông)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 罫:

    䍛, 䍜, 䍝, 罧, 罨, 罩, 罪, 罫, 罭, 置, 署, 𦋕,

    Chữ gần giống 罫

    罘, 羂, 罶, 罷, 罸, 罹, 罺, 罻, 罼, 罽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 罫 Tự hình chữ 罫 Tự hình chữ 罫 Tự hình chữ 罫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 罫

    quải罫:quải (trở ngại): phương quải (vạch bàn cờ hình ô vuông)
    罫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 罫 Tìm thêm nội dung cho: 罫