Từ: lạnh buốt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lạnh buốt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lạnhbuốt

Nghĩa lạnh buốt trong tiếng Việt:

["- Lạnh lắm như thấu đến xương: Sáng mùa đông lạnh buốt."]

Dịch lạnh buốt sang tiếng Trung hiện đại:

冰冷 《很冷。》toàn thân lạnh buốt
浑身冰凉
冰凉 《(物体)很凉。》
冷峭 《形容冷气逼人。》
gió Bắc lạnh buốt.
北风冷峭。
冷飕飕 《(冷飕飕的)形容很冷。》
凄清 《形容微寒。》
寒气刺骨 《使冷得几乎失去知觉; 使感到特别冷。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lạnh

lạnh:lạnh lẽo
lạnh:lạnh lẽo
lạnh𨗺:lạnh lẽo

Nghĩa chữ nôm của chữ: buốt

buốt:rét buốt; đau buốt
buốt𤏫:buốt da
buốt𤶽:rét buốt; đau buốt
buốt𤺭:rét buốt; đau buốt
buốt𨁝: 
lạnh buốt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lạnh buốt Tìm thêm nội dung cho: lạnh buốt