Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lạnh buốt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lạnh buốt:
Nghĩa lạnh buốt trong tiếng Việt:
["- Lạnh lắm như thấu đến xương: Sáng mùa đông lạnh buốt."]Dịch lạnh buốt sang tiếng Trung hiện đại:
冰冷 《很冷。》toàn thân lạnh buốt浑身冰凉
冰凉 《(物体)很凉。》
冷峭 《形容冷气逼人。》
gió Bắc lạnh buốt.
北风冷峭。
冷飕飕 《(冷飕飕的)形容很冷。》
凄清 《形容微寒。》
寒气刺骨 《使冷得几乎失去知觉; 使感到特别冷。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lạnh
| lạnh | 冷: | lạnh lẽo |
| lạnh | 㳥: | lạnh lẽo |
| lạnh | 𨗺: | lạnh lẽo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: buốt
| buốt | 扑: | rét buốt; đau buốt |
| buốt | 𤏫: | buốt da |
| buốt | 𤶽: | rét buốt; đau buốt |
| buốt | 𤺭: | rét buốt; đau buốt |
| buốt | 𨁝: |

Tìm hình ảnh cho: lạnh buốt Tìm thêm nội dung cho: lạnh buốt
