Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dập có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dập:
熠 dập, tập
Đây là các chữ cấu thành từ này: dập
Pinyin: yi4, wei4, yu4;
Việt bính: jap1;
熠 dập, tập
Nghĩa Trung Việt của từ 熠
(Tính) Sáng, lấp lánh, rực rỡ.◎Như: phồn tinh dập dập 繁星熠熠 quần sao lấp lánh.
§ Ta quen đọc là tập.
dập, như "dập dìu, dập dềnh; dồn dập" (gdhn)
giập, như "giập lửa" (gdhn)
Nghĩa của 熠 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 15
Hán Việt: DẬP
sáng sủa; sáng rõ。光耀;鲜明。
Từ ghép:
熠熠
Số nét: 15
Hán Việt: DẬP
sáng sủa; sáng rõ。光耀;鲜明。
Từ ghép:
熠熠
Chữ gần giống với 熠:
㷫, 㷬, 㷭, 㷮, 㷯, 㷰, 熛, 熝, 熟, 熠, 熣, 熤, 熨, 熯, 熰, 熱, 熲, 熳, 熵, 黙, 𤍐, 𤍑, 𤍕, 𤍠, 𤍤, 𤍶, 𤎍, 𤎎, 𤎏, 𤎐, 𤎑, 𤎒, 𤎓, 𤎔, 𤎕, 𤎛, 𤎜,Dị thể chữ 熠
,
Tự hình:

Dịch dập sang tiếng Trung hiện đại:
冲; 冲压 《用冲床进行的金属加工方法。》镦 《冲压金属板, 使其变形。不加热叫冷镦, 加热叫热镦。》填平; 掩埋。
扑灭 《扑打消灭。》
消除; 灭除。
摧残; 作践 《糟蹋>。
密约; 伙同; 通同 《串通。》
dập nhau đi ăn cướp.
通同行劫。
拍打。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dập
| dập | 㕸: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| dập | 㗩: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| dập | : | dập tắt; dập xương; vùi dập |
| dập | 𡏽: | dập tắt; dập xương; vùi dập |
| dập | 扱: | dập tắt; dập xương; vùi dập |
| dập | 𪭡: | |
| dập | 拉: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| dập | 搧: | dập (khích động) |
| dập | 摺: | dập tắt; dập xương; vùi dập |
| dập | 擢: | |
| dập | 濯: | |
| dập | 熠: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| dập | : | |
| dập | 𫃡: | cái dập (cái lồng để bắt chim, bắt cá) |
| dập | 習: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| dập | 迭: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| dập | : | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| dập | 集: |

Tìm hình ảnh cho: dập Tìm thêm nội dung cho: dập
