Từ: dập có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dập:

熠 dập, tập

Đây là các chữ cấu thành từ này: dập

dập, tập [dập, tập]

U+71A0, tổng 15 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4, wei4, yu4;
Việt bính: jap1;

dập, tập

Nghĩa Trung Việt của từ 熠

(Tính) Sáng, lấp lánh, rực rỡ.
◎Như: phồn tinh dập dập
quần sao lấp lánh.
§ Ta quen đọc là tập.

dập, như "dập dìu, dập dềnh; dồn dập" (gdhn)
giập, như "giập lửa" (gdhn)

Nghĩa của 熠 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 15
Hán Việt: DẬP
sáng sủa; sáng rõ。光耀;鲜明。
Từ ghép:
熠熠

Chữ gần giống với 熠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤍐, 𤍑, 𤍕, 𤍠, 𤍤, 𤍶, 𤎍, 𤎎, 𤎏, 𤎐, 𤎑, 𤎒, 𤎓, 𤎔, 𤎕, 𤎛, 𤎜,

Dị thể chữ 熠

𮳜,

Chữ gần giống 熠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 熠 Tự hình chữ 熠 Tự hình chữ 熠 Tự hình chữ 熠

Dịch dập sang tiếng Trung hiện đại:

冲; 冲压 《用冲床进行的金属加工方法。》《冲压金属板, 使其变形。不加热叫冷镦, 加热叫热镦。》
填平; 掩埋。
扑灭 《扑打消灭。》
消除; 灭除。
摧残; 作践 《糟蹋>。
密约; 伙同; 通同 《串通。》
dập nhau đi ăn cướp.
通同行劫。
拍打。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dập

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
dập󰃹:dập tắt; dập xương; vùi dập
dập𡏽:dập tắt; dập xương; vùi dập
dập:dập tắt; dập xương; vùi dập
dập𪭡: 
dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
dập:dập (khích động)
dập:dập tắt; dập xương; vùi dập
dập: 
dập: 
dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
dập󲅙: 
dập𫃡:cái dập (cái lồng để bắt chim, bắt cá)
dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
dập󰖧:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
dập: 
dập tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dập Tìm thêm nội dung cho: dập