Từ: 貢士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貢士:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 貢 • 士

cống sĩ
Người ứng thí tiến sĩ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貢

cóng貢:cóng nước
cống貢:đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm
gúng貢: 
gỏng貢:gắt gỏng
xống貢:áo xống (váy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi士:sãi vãi
sõi士:sành sõi
sĩ士:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi士:âm khác của sĩ
貢士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 貢士 Tìm thêm nội dung cho: 貢士