Từ: 并无二致 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 并无二致:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 并 • 无 • 二 • 致

Nghĩa của 并无二致 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngwú"èrzhì] không khác nhiều; không khác mấy。没有多大区别。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 并

tinh并:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tính并:tính toán
tịnh并:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

vô无:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì二:thứ nhì
nhị二:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 致

nhí致:nhí nhảnh
trí致:trí mạng
并无二致 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 并无二致 Tìm thêm nội dung cho: 并无二致