Chữ 啟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啟, chiết tự chữ KHUI, KHƠI, KHẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啟:

啟 khải

Đây là các chữ cấu thành từ này: 啟

啟

Chiết tự chữ 啟

Chiết tự chữ khui, khơi, khải bao gồm chữ 戶 口 攴 hoặc 戶 口 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 啟 cấu thành từ 3 chữ: 戶, 口, 攴
  • 戶 hộ
  • 口 khẩu
  • 攴 phộc
  • 2. 啟 cấu thành từ 3 chữ: 戶, 口, 攵
  • 戶 hộ
  • 口 khẩu
  • 攵 phộc, truy
  • khải [khải]

    U+555F, tổng 11 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 启;
    Pinyin: qi3, fei1;
    Việt bính: kai2
    1. [啟白] khải bạch 2. [啟報] khải báo 3. [啟告] khải cáo. 4. [啟蒙] khải mông 5. [啟明] khải minh 6. [啟發] khải phát 7. [啟事] khải sự 8. [啟奏] khải tấu 9. [啟土] khải thổ;

    啟 khải

    Nghĩa Trung Việt của từ 啟

    (Động) Mở.
    ◎Như: khải môn 啟
    門 mở cửa.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nãi khải tứ, xuất thằng nhất đoàn 乃啟笥, 出繩一團 (Thâu đào 偷桃) Bèn mở sọt, lấy ra một cuộn dây thừng.

    (Động)
    Bày giải, cho biết, thưa, bạch.
    ◎Như: khải sự 啟事 bày giải công việc, thư khải 書啟 tờ bồi.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chấp sự thái giám khải đạo: Thì dĩ sửu chánh tam khắc, thỉnh giá hồi loan 執事太監啟道: 時已丑正三刻, 請駕回鑾 (Đệ thập bát hồi) Viên thái giám chấp sự tâu: Đã đến giờ sửu ba khắc, mời loan giá về cung.

    (Động)
    Yên nghỉ.
    ◎Như: khải xử 啟處 yên nghỉ.

    khơi, như "Khơi lại chuyện cũ" (gdhn)
    khui, như "khui chai rượu; khui ra" (gdhn)

    Chữ gần giống với 啟:

    㪊, 㪋, 㪌, 㪍, 㪎, 啟, 敍, 敎, 敏, 救, 敓, 敔, 敕, 敗, 敘, 教, 敚, 敛, 𢽙,

    Dị thể chữ 啟

    啓, 启,

    Chữ gần giống 啟

    攽, 敶, 敿, 敾, 徴, 潃, 敹, 數, 敷, 徽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 啟 Tự hình chữ 啟 Tự hình chữ 啟 Tự hình chữ 啟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 啟

    khui啟:khui chai rượu; khui ra
    khơi啟:Khơi lại chuyện cũ
    啟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 啟 Tìm thêm nội dung cho: 啟