Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 啟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啟, chiết tự chữ KHUI, KHƠI, KHẢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啟:
啟
Biến thể giản thể: 启;
Pinyin: qi3, fei1;
Việt bính: kai2
1. [啟白] khải bạch 2. [啟報] khải báo 3. [啟告] khải cáo. 4. [啟蒙] khải mông 5. [啟明] khải minh 6. [啟發] khải phát 7. [啟事] khải sự 8. [啟奏] khải tấu 9. [啟土] khải thổ;
啟 khải
◎Như: khải môn 啟門 mở cửa.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nãi khải tứ, xuất thằng nhất đoàn 乃啟笥, 出繩一團 (Thâu đào 偷桃) Bèn mở sọt, lấy ra một cuộn dây thừng.
(Động) Bày giải, cho biết, thưa, bạch.
◎Như: khải sự 啟事 bày giải công việc, thư khải 書啟 tờ bồi.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chấp sự thái giám khải đạo: Thì dĩ sửu chánh tam khắc, thỉnh giá hồi loan 執事太監啟道: 時已丑正三刻, 請駕回鑾 (Đệ thập bát hồi) Viên thái giám chấp sự tâu: Đã đến giờ sửu ba khắc, mời loan giá về cung.
(Động) Yên nghỉ.
◎Như: khải xử 啟處 yên nghỉ.
khơi, như "Khơi lại chuyện cũ" (gdhn)
khui, như "khui chai rượu; khui ra" (gdhn)
Pinyin: qi3, fei1;
Việt bính: kai2
1. [啟白] khải bạch 2. [啟報] khải báo 3. [啟告] khải cáo. 4. [啟蒙] khải mông 5. [啟明] khải minh 6. [啟發] khải phát 7. [啟事] khải sự 8. [啟奏] khải tấu 9. [啟土] khải thổ;
啟 khải
Nghĩa Trung Việt của từ 啟
(Động) Mở.◎Như: khải môn 啟門 mở cửa.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nãi khải tứ, xuất thằng nhất đoàn 乃啟笥, 出繩一團 (Thâu đào 偷桃) Bèn mở sọt, lấy ra một cuộn dây thừng.
(Động) Bày giải, cho biết, thưa, bạch.
◎Như: khải sự 啟事 bày giải công việc, thư khải 書啟 tờ bồi.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chấp sự thái giám khải đạo: Thì dĩ sửu chánh tam khắc, thỉnh giá hồi loan 執事太監啟道: 時已丑正三刻, 請駕回鑾 (Đệ thập bát hồi) Viên thái giám chấp sự tâu: Đã đến giờ sửu ba khắc, mời loan giá về cung.
(Động) Yên nghỉ.
◎Như: khải xử 啟處 yên nghỉ.
khơi, như "Khơi lại chuyện cũ" (gdhn)
khui, như "khui chai rượu; khui ra" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啟
| khui | 啟: | khui chai rượu; khui ra |
| khơi | 啟: | Khơi lại chuyện cũ |

Tìm hình ảnh cho: 啟 Tìm thêm nội dung cho: 啟
