Cao su chống va đập cửa
Từ: biệt danh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ biệt danh:
Nghĩa biệt danh trong tiếng Việt:
["- dt. Tên riêng khác với tên vốn có: gọi theo biệt danh có nhiều biệt danh khác nhau."]Dịch biệt danh sang tiếng Trung hiện đại:
别称 《正式名称以外的名称, 如湘是湖南的别称, 鄂是湖北的别称。》别名 《(别名儿)正式名字以外的名称。》
绰号; 诨号 ; 诨名 《外号。》
混名 《诨名。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: biệt
| biệt | 别: | đi biệt; biệt li |
| biệt | 別: | đi biệt; biệt li |
| biệt | 𬩁: | |
| biệt | 𨡊: | biệt tăm; biền biệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: danh
| danh | 争: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| danh | 爭: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
Gới ý 15 câu đối có chữ biệt:
Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa
Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

Tìm hình ảnh cho: biệt danh Tìm thêm nội dung cho: biệt danh
