Từ: biệt danh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ biệt danh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: biệt • danh

Nghĩa biệt danh trong tiếng Việt:

["- dt. Tên riêng khác với tên vốn có: gọi theo biệt danh có nhiều biệt danh khác nhau."]

Dịch biệt danh sang tiếng Trung hiện đại:

别称 《正式名称以外的名称, 如湘是湖南的别称, 鄂是湖北的别称。》
别名 《(别名儿)正式名字以外的名称。》
绰号; 诨号 ; 诨名 《外号。》
混名 《诨名。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: biệt

biệt别:đi biệt; biệt li
biệt別:đi biệt; biệt li
biệt𬩁: 
biệt𨡊:biệt tăm; biền biệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: danh

danh争:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
danh名:công danh, danh tiếng; địa danh
danh爭:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)

Gới ý 15 câu đối có chữ biệt:

春風十載交情舊,夜雨三秋別恨多

Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa

Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

鸞分十載雲中舞,鶴別三更月下鳴

Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

biệt danh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: biệt danh Tìm thêm nội dung cho: biệt danh