Từ: 屡屡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屡屡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 屡屡 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǚlǚ] nhiều lần; luôn。屡次。
他写这篇回忆录的时候,屡屡搁笔沉思。
khi viết thiên hồi ký này, ông ấy nhiều lần gác bút trầm ngâm suy nghĩ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屡

:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
luã:chết lũa xương
:lú lẫn
:lũ lượt
rủ:rủ nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屡

:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
luã:chết lũa xương
:lú lẫn
:lũ lượt
rủ:rủ nhau
屡屡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屡屡 Tìm thêm nội dung cho: 屡屡