Cao su chống va đập cửa

Chữ 屡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屡, chiết tự chữ CŨ, LUÃ, LÚ, LŨ, RỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屡:

屡 lũ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 屡

Chiết tự chữ cũ, luã, lú, lũ, rủ bao gồm chữ 尸 娄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

屡 cấu thành từ 2 chữ: 尸, 娄
  • thi, thây
  • lu, lâu, lũ, lủ
  • []

    U+5C61, tổng 12 nét, bộ Thi 尸
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 屢;
    Pinyin: lü3, lãœ3;
    Việt bính: leoi5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 屡

    Giản thể của chữ .

    cũ, như "áo cũ, bạn cũ, cũ rích" (gdhn)
    lú, như "lú lẫn" (gdhn)
    lũ, như "lũ lượt" (gdhn)
    luã, như "chết lũa xương" (gdhn)
    rủ, như "rủ nhau" (gdhn)

    Nghĩa của 屡 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (屢)
    [lǚ]
    Bộ: 尸 - Thi
    Số nét: 12
    Hán Việt: LŨ
    nhiều lần; liên tiếp; luôn luôn; dồn dập。屡次。
    屡教不改。
    bảo nhiều lần mà không sửa.
    屡战屡胜。
    đánh thắng nhiều trận.
    屡见不鲜。
    thấy nhiều lần nên không thấy có gì mới lạ.
    Từ ghép:
    屡次 ; 屡次三番 ; 屡见不鲜 ; 屡教不改 ; 屡屡 ; 屡试不爽

    Chữ gần giống với 屡:

    , , , , 𡲕, 𡲢, 𡲤, 𡲫, 𪨗,

    Dị thể chữ 屡

    , ,

    Chữ gần giống 屡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 屡 Tự hình chữ 屡 Tự hình chữ 屡 Tự hình chữ 屡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 屡

    :áo cũ, bạn cũ, cũ rích
    luã:chết lũa xương
    :lú lẫn
    :lũ lượt
    rủ:rủ nhau
    屡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 屡 Tìm thêm nội dung cho: 屡