Cao su chống va đập cửa
Chữ 屡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屡, chiết tự chữ CŨ, LUÃ, LÚ, LŨ, RỦ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屡:
屡
Biến thể phồn thể: 屢;
Pinyin: lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5;
屡 lũ
cũ, như "áo cũ, bạn cũ, cũ rích" (gdhn)
lú, như "lú lẫn" (gdhn)
lũ, như "lũ lượt" (gdhn)
luã, như "chết lũa xương" (gdhn)
rủ, như "rủ nhau" (gdhn)
Pinyin: lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5;
屡 lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 屡
Giản thể của chữ 屢.cũ, như "áo cũ, bạn cũ, cũ rích" (gdhn)
lú, như "lú lẫn" (gdhn)
lũ, như "lũ lượt" (gdhn)
luã, như "chết lũa xương" (gdhn)
rủ, như "rủ nhau" (gdhn)
Nghĩa của 屡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (屢)
[lǚ]
Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 12
Hán Việt: LŨ
nhiều lần; liên tiếp; luôn luôn; dồn dập。屡次。
屡教不改。
bảo nhiều lần mà không sửa.
屡战屡胜。
đánh thắng nhiều trận.
屡见不鲜。
thấy nhiều lần nên không thấy có gì mới lạ.
Từ ghép:
屡次 ; 屡次三番 ; 屡见不鲜 ; 屡教不改 ; 屡屡 ; 屡试不爽
[lǚ]
Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 12
Hán Việt: LŨ
nhiều lần; liên tiếp; luôn luôn; dồn dập。屡次。
屡教不改。
bảo nhiều lần mà không sửa.
屡战屡胜。
đánh thắng nhiều trận.
屡见不鲜。
thấy nhiều lần nên không thấy có gì mới lạ.
Từ ghép:
屡次 ; 屡次三番 ; 屡见不鲜 ; 屡教不改 ; 屡屡 ; 屡试不爽
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屡
| cũ | 屡: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| luã | 屡: | chết lũa xương |
| lú | 屡: | lú lẫn |
| lũ | 屡: | lũ lượt |
| rủ | 屡: | rủ nhau |

Tìm hình ảnh cho: 屡 Tìm thêm nội dung cho: 屡
