Từ: 履险如夷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 履险如夷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 履险如夷 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǚxiǎnrúyì] không sợ nguy hiểm; không màng nguy hiểm。行走在险峻的地方像走在平地上一样。比喻外于险境而毫不畏惧,也比喻经历危险, 但很平安。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 履

giày:giày dép
giầy:giầy dép, giầy xéo
:lí (giày): cách lí (giày da)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 险

hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夷

dai:dai dẳng, nói dai, ngồi dai
di:man di; tru di
:dì (em mẹ); dì ghẻ
:cái gì
rợ:mọi rợ
履险如夷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 履险如夷 Tìm thêm nội dung cho: 履险如夷