Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 履险如夷 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 履险如夷:
Nghĩa của 履险如夷 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǚxiǎnrúyì] không sợ nguy hiểm; không màng nguy hiểm。行走在险峻的地方像走在平地上一样。比喻外于险境而毫不畏惧,也比喻经历危险, 但很平安。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 履
| giày | 履: | giày dép |
| giầy | 履: | giầy dép, giầy xéo |
| lí | 履: | lí (giày): cách lí (giày da) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 险
| hiểm | 险: | bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夷
| dai | 夷: | dai dẳng, nói dai, ngồi dai |
| di | 夷: | man di; tru di |
| dì | 夷: | dì (em mẹ); dì ghẻ |
| gì | 夷: | cái gì |
| rợ | 夷: | mọi rợ |

Tìm hình ảnh cho: 履险如夷 Tìm thêm nội dung cho: 履险如夷
