Từ: 山罗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山罗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 山罗 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānluó] Hán Việt: SƠN LA
Sơn La; tỉnh Sơn La。 省。越南地名。北越省份之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
山罗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山罗 Tìm thêm nội dung cho: 山罗