Cao su chống va đập cửa

Chữ 業 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 業, chiết tự chữ NGHIỆP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 業:

業 nghiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 業

Chiết tự chữ nghiệp bao gồm chữ 业 丷 二 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

業 cấu thành từ 4 chữ: 业, 丷, 二, 木
  • nghiệp
  • bát
  • nhì, nhị
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • nghiệp [nghiệp]

    U+696D, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ye4, zhu1;
    Việt bính: jip6
    1. [安居樂業] an cư lạc nghiệp 2. [惡業] ác nghiệp 3. [大業] đại nghiệp 4. [同業] đồng nghiệp 5. [薄業] bạc nghiệp 6. [本業] bổn nghiệp 7. [霸業] bá nghiệp 8. [別業] biệt nghiệp 9. [舉業] cử nghiệp 10. [舊業] cựu nghiệp 11. [工業] công nghiệp 12. [矜矜業業] căng căng nghiệp nghiệp 13. [基業] cơ nghiệp 14. [執業] chấp nghiệp 15. [職業] chức nghiệp 16. [專業] chuyên nghiệp 17. [勳業] huân nghiệp 18. [口業] khẩu nghiệp 19. [農業] nông nghiệp 20. [業業] nghiệp nghiệp 21. [冤業] oan nghiệp 22. [事業] sự nghiệp 23. [創業] sáng nghiệp 24. [創業垂統] sáng nghiệp thùy thống 25. [畢業] tất nghiệp 26. [卒業] tốt nghiệp 27. [失業] thất nghiệp 28. [受業] thụ nghiệp 29. [修業] tu nghiệp 30. [偉業] vĩ nghiệp 31. [企業] xí nghiệp;

    nghiệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 業

    (Danh) Bản gỗ có răng cưa, thời xưa dùng làm giá treo nhạc cụ như chuông, khánh, trống.

    (Danh)
    Việc làm, chức vụ, nghề.
    ◎Như: nông nghiệp
    nghề nông, thương nghiệp ngành buôn bán, các hành các nghiệp các ngành nghề.

    (Danh)
    Nội dung hoặc quá trình học tập.
    ◎Như: tu nghiệp , khóa nghiệp , tất nghiệp .
    § Ghi chú: Ngày xưa cắt miếng gỗ ra từng khớp để ghi các việc hằng ngày, xong một việc bỏ một khớp, xong cả thì bỏ cả đi, gọi là tu nghiệp . Nay đi học ở trường gọi là tu nghiệp , học hết khóa gọi là tất nghiệp đều là noi nghĩa ấy cả.

    (Danh)
    Tài sản.
    ◎Như: sản nghiệp tài sản, tổ nghiệp tài sản của tổ tiên, gia nghiệp của cải trong nhà.

    (Danh)
    Thành quả, công tích.
    ◎Như: vĩ nghiệp sự nghiệp to lớn, công nghiệp sự nghiệp.

    (Danh)
    Hành động (thuật ngữ Phật giáo, dịch nghĩa tiếng Phạn "karma").
    ◎Như: khẩu nghiệp nghiệp bởi miệng làm ra, thân nghiệp nghiệp bởi thân làm ra, ý nghiệp nghiệp bởi ý làm ra, tam nghiệp nghiệp do ba thứ miệng, thân và ý, túc nghiệp 宿 nghiệp từ kiếp trước.

    (Động)
    Làm việc, làm nghề.
    ◎Như: nghiệp nho làm nghề học, nghiệp nông làm ruộng.

    (Động)
    Kế thừa.
    ◇Tả truyện : Năng nghiệp kì quan (Chiêu Công nguyên niên ) Có thể kế thừa chức quan đó.

    (Phó)
    Đã.
    ◎Như: nghiệp dĩ đã, rồi, nghiệp kinh công bố đã công bố.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Quả kiến Tương Vân ngọa ư san thạch tích xứ nhất cá thạch đắng tử thượng, nghiệp kinh hương mộng trầm hàm , (Đệ lục thập nhị hồi) Quả nhiên thấy Tương Vân nằm ở chỗ vắng nơi hòn non bộ, trên một cái ghế đá, đã say mộng đẹp li bì.
    nghiệp, như "sự nghiệp" (vhn)

    Chữ gần giống với 業:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

    Dị thể chữ 業

    ,

    Chữ gần giống 業

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 業 Tự hình chữ 業 Tự hình chữ 業 Tự hình chữ 業

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 業

    nghiệp:sự nghiệp

    Gới ý 15 câu đối có chữ 業:

    Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong

    Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong

    Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm

    Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

    Dung mạo tâm linh song tuấn tú,Tài hoa sự nghiệp lưỡng phong lưu

    Dung mạo, tâm hồn, đôi tuấn tú,Tài hoa, sự nghiệp, cặp phong lưu

    業 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 業 Tìm thêm nội dung cho: 業