Chữ 纆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纆, chiết tự chữ MẶC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 纆:

纆 mặc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 纆

纆

Chiết tự chữ 纆

Chiết tự chữ mặc bao gồm chữ 絲 墨 hoặc 糹 墨 hoặc 糸 墨 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 纆 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 墨
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 墨 mặc, mức, mực
  • 2. 纆 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 墨
  • 糹 miên, mịch
  • 墨 mặc, mức, mực
  • 3. 纆 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 墨
  • 糸 mịch
  • 墨 mặc, mức, mực
  • mặc [mặc]

    U+7E86, tổng 21 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mo4;
    Việt bính: mak6;

    纆 mặc

    Nghĩa Trung Việt của từ 纆

    (Danh) Dây chắp đôi.
    ◇Trang Tử 莊
    子: Phụ li bất dĩ giao tất, ước thúc bất dĩ mặc tác 附離不以膠漆, 約束不以纆索 (Biền mẫu 駢拇) (Cái gì mà tính tự nhiên) bám dính vào nhau thì không (cần đến) keo sơn, (tự nhiên) thắt chặt với nhau thì không (cần dùng) dây chạc.

    Nghĩa của 纆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mò]Bộ: 纟- Mịch
    Số nét: 21
    Hán Việt:
    dây thừng; dây chão。绳索。

    Chữ gần giống với 纆:

    䌨, 䌩, 纆, 纇, 纈, 纉, 續, 纍, 纎, 纏, 𦇇, 𦇒,

    Dị thể chữ 纆

    𬙊,

    Chữ gần giống 纆

    緰, 緪, 緹, 緸, 緷, 緶, 緵, 練, 緲, 緱,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纆 Tự hình chữ 纆 Tự hình chữ 纆 Tự hình chữ 纆

    纆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纆 Tìm thêm nội dung cho: 纆