Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nọ trong tiếng Việt:
["- t. 1. Từ đặt sau danh từ để chỉ người hay vật ở phía kia, đằng kia, trước kia, hay thời gian trước kia, đối với này: Cái này, cái nọ; Hôm nọ. 2.Từ thay cho người hay vật đã nói ở trước hoặc ở sau và có nghĩa là đấy: Nọ quyển sách đây lọ mực, kia là cái thước, bề bộn quá."]Dịch nọ sang tiếng Trung hiện đại:
尔; 彼 《那; 这。》giờ nọ.尔时。
有 《泛指, 跟"某"的作用相近。》
một hôm nọ anh ấy đến.
有一天他来了。 根本不; 才不。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nọ
| nọ | 奴: | này nọ |
| nọ | 怒: | này nọ |

Tìm hình ảnh cho: nọ Tìm thêm nội dung cho: nọ
