Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 问案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 问案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 问案 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèn"àn] thẩm vấn; xét hỏi; xét hỏi vụ án。审问案件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
问案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 问案 Tìm thêm nội dung cho: 问案