Từ: xan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ xan:

湌 xan • 餐 xan

Đây là các chữ cấu thành từ này: xan

xan [xan]

U+6E4C, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: can1;
Việt bính: ;

湌 xan

Nghĩa Trung Việt của từ 湌

Tục dùng như chữ xan 餐.
san, như "san sẻ" (gdhn)

Chữ gần giống với 湌:

㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Dị thể chữ 湌

餐,

Chữ gần giống 湌

湁, 漛, 漍, 漎, 漏, 漑, 漒, 漓, 演, 漕,

Tự hình:

Tự hình chữ 湌 Tự hình chữ 湌 Tự hình chữ 湌 Tự hình chữ 湌

xan [xan]

U+9910, tổng 16 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: can1, sun4;
Việt bính: caan1
1. [午餐] ngọ xan 2. [廢寢忘餐] phế tẩm vong xan;

餐 xan

Nghĩa Trung Việt của từ 餐

(Động) Ăn.
◎Như: tố xan 素
餐 không có công mà ăn lộc.
◇Tây du kí 西遊記: Triêu xan dạ túc 朝餐夜宿 (Đệ nhất hồi) Sáng ăn tối nghỉ.

(Danh)
Cơm, thức ăn, đồ ăn.
◎Như: tảo xan 早餐 bữa ăn sáng, tây xan 西餐 món ăn theo lối tây phương.

(Danh)
Lượng từ: bữa, chuyến.
◎Như: nhất thiên tam xan phạn 一天三餐飯 một ngày ba bữa cơm.
◇Trần Quốc Tuấn 陳國峻: Dư thường lâm xan vong thực, trung dạ phủ chẩm 余常臨餐忘食, 中夜撫枕 (Dụ chư bì tướng hịch văn 諭諸裨將檄文) Ta thường tới bữa quên ăn, nửa đêm vỗ gối.

xun, như "xun xoe" (vhn)
san, như "san (ăn): dã san (picnic)" (gdhn)
xan, như "dã xan (ăn ngoài trời), tây xan (món tây)" (gdhn)

Nghĩa của 餐 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (飡、湌、飱)
[cān]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 17
Hán Việt: XAN
动
1. ăn (cơm)。吃(饭)。
野餐。
ăn liên hoan
野餐
ăn dã ngoại
名
2. món ăn; món; cơm。饭食。
午餐。
cơm trưa
西餐。
món Tây
中餐。
món Tàu
量
3. bữa。 一顿饭叫一餐。
一日三餐。
ngày ba bữa
Từ ghép:
餐车 ; 餐刀 ; 餐风宿露 ; 餐馆 ; 餐巾 ; 餐巾纸 ; 餐具 ; 餐厅 ; 餐桌

Chữ gần giống với 餐:

䬼, 䬽, 䬾, 䬿, 䭀, 䭁, 䭂, 餐,

Dị thể chữ 餐

湌, 飡,

Chữ gần giống 餐

篒, 飸, 餥, 餈, 爘, 養, 餋, 饏, 餍, 湌,

Tự hình:

Tự hình chữ 餐 Tự hình chữ 餐 Tự hình chữ 餐 Tự hình chữ 餐

Dịch xan sang tiếng Trung hiện đại:

xem phòng; buồng (salle)

Nghĩa chữ nôm của chữ: xan

xan飡:dã xan (ăn ngoài trời), tây xan (món tây)
xan湎:dã xan (ăn ngoài trời), tây xan (món tây)
xan𩚏:dã xan (ăn ngoài trời), tây xan (món tây)
xan餐:dã xan (ăn ngoài trời), tây xan (món tây)
xan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xan Tìm thêm nội dung cho: xan