Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 轧道机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轧道机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轧道机 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàdàojī] xe lu; xe cán đường。压路机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轧

ca:ca bằng hữu (kết bạn)
loát:loát (cán sắt)
yết:yết bằng hữu (tìm làm bạn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
轧道机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轧道机 Tìm thêm nội dung cho: 轧道机