Từ: 四生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tứ sinh, tứ sanh
Bốn cách sinh của sáu loài hữu tình (lục đạo): (1) Sinh con (
thai sanh
生): loài người, loài có vú; (2) Sinh trứng (
noãn sinh
生): chim, bò sát; (3) Sinh nơi ẩm ướt (
thấp sanh
生): côn trùng; (4)
Hóa sanh
生: không do mẹ sinh, do nghiệp lực (karma) sinh (thiên giới, địa ngục, loài sinh trong một thế giới vừa hình thành).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
四生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 四生 Tìm thêm nội dung cho: 四生