Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 察 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 察, chiết tự chữ SÁT, XÉT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 察:
察
Pinyin: cha2;
Việt bính: caat3
1. [按察] án sát 2. [按察使] án sát sứ 3. [警察] cảnh sát 4. [糾察] củ sát 5. [究察] cứu sát 6. [觀察] quan sát 7. [察核] sát hạch 8. [視察] thị sát 9. [偵察] trinh sát;
察 sát
Nghĩa Trung Việt của từ 察
(Động) Coi xét.(Động) Xét nét nghiệt ngã, xét nét bẻ bắt. Ngày xưa gọi tòa ngự sử là sát viện 察院 nghĩa là giám sát về việc quan lại vậy.
(Tính) Sát sát 察察: (1) Trong trắng, sạch sẽ.
◇Khuất Nguyên 屈原: An năng dĩ thân chi sát sát, thụ vật chi môn môn giả hồ 安能以身之察察, 受物之汶汶者乎 (Ngư phủ 漁父) Há nên đem tấm thân trong sạch mà chịu sự nhơ bẩn của sự vật ư. (2) Rõ rệt, phân biệt.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Tục nhân sát sát, ngã độc muộn muộn 俗人察察, 我獨悶悶 (Chương 20) Người đời sáng rõ, riêng ta mờ mịt.
sát, như "sát hạch" (vhn)
xét, như "xét hỏi, xét nét, xét án" (btcn)
Nghĩa của 察 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (詧)
[chá]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 14
Hán Việt: SÁT
xem kỹ; xét; xét kỹ; quan sát。仔细看。
观察 。
quan sát; xem xét.
考察 。
khảo sát.
察 其言,观其行。
xét lời nói, xem việc làm.
Từ ghép:
察察 ; 察察为明 ; 察访 ; 察觉 ; 察看 ; 察纳 ; 察言观色
[chá]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 14
Hán Việt: SÁT
xem kỹ; xét; xét kỹ; quan sát。仔细看。
观察 。
quan sát; xem xét.
考察 。
khảo sát.
察 其言,观其行。
xét lời nói, xem việc làm.
Từ ghép:
察察 ; 察察为明 ; 察访 ; 察觉 ; 察看 ; 察纳 ; 察言观色
Dị thể chữ 察
詧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 察
| sát | 察: | sát hạch |
| xét | 察: | xét hỏi, xét nét, xét án |

Tìm hình ảnh cho: 察 Tìm thêm nội dung cho: 察
