Từ: 工作服 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工作服:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工作服 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngzuòfú] quần áo lao động; quần áo bảo hộ; đồng phục。为工作需要而特制的服装。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục
工作服 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工作服 Tìm thêm nội dung cho: 工作服