Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 左嗓子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左嗓子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 左嗓子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǒsǎng·zi] 1. lạc giọng; sai giọng; lạc nhịp。指歌唱时声音高低不准。
2. người hát sai giọng; người hát lạc nhịp。左嗓子的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

:một tá
tả:bên tả, tả ngạn
tở: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗓

tang:tang âm (giọng nói)
tảng:tảng âm (giọng nói)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
左嗓子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 左嗓子 Tìm thêm nội dung cho: 左嗓子