Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngụ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ ngụ:
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu6
1. [寄寓] kí ngụ 2. [寓言] ngụ ngôn;
寓 ngụ
Nghĩa Trung Việt của từ 寓
(Danh) Nơi ở, chỗ ở.◎Như: ngụ sở 寓所 chỗ ở, công ngụ 公寓 nhà ở chung cho nhiều gia đình.
(Danh) Ngụ công 寓公: (1) Quý tộc chư hầu mất nước đi ở nước khác (ngày xưa). (2) Người có tiền ở nước ngoài.
(Động) Ở, cư trú.
◎Như: ngụ cư 寓居 ở trọ.
(Động) Gởi gắm, kí thác.
◎Như: ngụ ý thâm viễn 寓意深遠 ý gởi gắm sâu xa.
◇Âu Dương Tu 歐陽修: San thủy chi lạc, đắc chi tâm nhi ngụ chi tửu dã 山水之樂, 得之心而寓之酒也 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Cái thú vui non nước, có được trong lòng mà gởi gắm vào rượu vậy.
(Động) Ngụ mục 寓目 xem, xem qua.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Diêu văn súc cáp tối thịnh, thử diệc sanh bình sở hiếu, nguyện đắc ngụ mục 遙聞畜鴿最盛, 此亦生平所好, 願得寓目 (Cáp dị 鴿異) Ở xa nghe tin (công tử) nuôi bồ câu tốt lắm, trong đời tôi cũng ưa thích thứ ấy, xin được cho xem.
ngụ, như "ngụ ý, trú ngụ" (vhn)
Nghĩa của 寓 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (庽)
[yù]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 12
Hán Việt: NGỤ
1. ở; cư trú; cư ngụ。居住。
寓居
ngụ cư
寓所
nơi cư trú
暂寓友人处。
tạm cư trú ở nhà bạn
2. nơi ở; chỗ ở。住的地方。
客寓
chỗ ở của khách
公寓
nhà trọ
3. ký thác; gửi gắm; ngụ ý。寄托。
寓意
ngụ ý
Từ ghép:
寓邸 ; 寓公 ; 寓居 ; 寓目 ; 寓所 ; 寓言 ; 寓意 ; 寓于
[yù]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 12
Hán Việt: NGỤ
1. ở; cư trú; cư ngụ。居住。
寓居
ngụ cư
寓所
nơi cư trú
暂寓友人处。
tạm cư trú ở nhà bạn
2. nơi ở; chỗ ở。住的地方。
客寓
chỗ ở của khách
公寓
nhà trọ
3. ký thác; gửi gắm; ngụ ý。寄托。
寓意
ngụ ý
Từ ghép:
寓邸 ; 寓公 ; 寓居 ; 寓目 ; 寓所 ; 寓言 ; 寓意 ; 寓于
Tự hình:

Pinyin: wu4;
Việt bính: ng6;
寤 ngụ
Nghĩa Trung Việt của từ 寤
(Động) Thức dậy, ngủ dậy.◎Như: ngụ mị cầu chi 寤寐求之 thức ngủ cầu đấy.
◇Tô Thức 蘇軾: Dư diệc kinh ngụ 予亦驚寤 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Tôi cũng giật mình tỉnh dậy.
(Động) Tỉnh ngộ, giác ngộ.
§ Thông ngộ 悟.
◇Khuất Nguyên 屈原: Khuê trung kí dĩ thúy viễn hề, Triết vương hựu bất ngụ 閨中既已邃遠兮, 哲王又不寤 (Li tao 離騷) Trong cung phòng đã xa thẳm hề, Vua hiền vẫn chưa tỉnh ngộ.
ngộ, như "tỉnh ngộ" (gdhn)
Nghĩa của 寤 trong tiếng Trung hiện đại:
[wù]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 14
Hán Việt: NGỤ
tỉnh ngủ; thức dậy。睡醒。
Số nét: 14
Hán Việt: NGỤ
tỉnh ngủ; thức dậy。睡醒。
Tự hình:

Dịch ngụ sang tiếng Trung hiện đại:
寓 《居住。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ngụ
| ngụ | 喁: | ngụ ý |
| ngụ | 寓: | ngụ ý, trú ngụ |
| ngụ | 庽: | ngụ ý, trú ngụ |

Tìm hình ảnh cho: ngụ Tìm thêm nội dung cho: ngụ
