Từ: 差价 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 差价:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 差价 trong tiếng Trung hiện đại:

[chājià] chênh lệch giá; giá chênh lệch。同一商品因各种条件不同而发生的价格差别,如批发和零售的差价、地区差价、季节差价。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai:sai quả
sau:trước sau, sau cùng, sau này
si:sâm si
sái:sái tay
sây:sây sứt; sây sát
sươi:muối sươi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá
差价 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 差价 Tìm thêm nội dung cho: 差价