Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 剿除 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剿除:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiễu trừ
Diệt hết.
◇Tây du kí 西記:
Vạn vọng đại thánh dữ ngã đẳng tiễu trừ thử quái, chửng cứu san thượng sinh linh
(Đệ tứ thập hồi) 怪, 靈 Hết lòng trông đợi đại thánh giúp chúng tôi diệt hết giống quái này đi, cứu vớt sinh linh trên núi.Cũng viết là
tiễu trừ
.

Nghĩa của 剿除 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎochú] tiêu diệt; tiễu trừ; triệt; huỷ diệt。剿灭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剿

thẹo:vết thẹo
tiễu:tiễu trừ
tĩu:tục tĩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừ:chần chừ; bây chừ
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ:hờ hững
khừ:khật khừ, lừ khừ
trừ:trừ ra
xờ:xờ xạc, bờ xờ
剿除 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剿除 Tìm thêm nội dung cho: 剿除