Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 巅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 巅, chiết tự chữ ĐIÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 巅:

巅 điên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 巅

Chiết tự chữ điên bao gồm chữ 山 顛 巔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

巅 cấu thành từ 3 chữ: 山, 顛, 巔
  • san, sơn
  • đen, điên
  • điên
  • điên [điên]

    U+5DC5, tổng 19 nét, bộ Sơn 山
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 巔;
    Pinyin: dian1;
    Việt bính: din1;

    điên

    Nghĩa Trung Việt của từ 巅

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 巅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (巓)
    [diān]
    Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 19
    Hán Việt: ĐIÊN
    đỉnh núi; chóp núi。山顶。
    珠峰之巅
    đỉnh núi Chu Phong

    Chữ gần giống với 巅:

    , , , , , , 𡾤, 𡾫, 𡾬, 𡾭,

    Dị thể chữ 巅

    ,

    Chữ gần giống 巅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 巅 Tự hình chữ 巅 Tự hình chữ 巅 Tự hình chữ 巅

    巅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 巅 Tìm thêm nội dung cho: 巅