Cao su chống va đập cửa
Chữ 汧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汧, chiết tự chữ KHIÊN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 汧:
汧
Pinyin: qian1;
Việt bính: hin1;
汧 khiên
Nghĩa Trung Việt của từ 汧
(Danh) Dòng nước tràn vào đất làm thành ao hồ.(Danh) Chỗ nước đọng (Nhĩ Nhã 爾雅).
(Danh) Tên sông, tức Khiên thủy 汧水, thuộc tỉnh Sơn Đông 山東.
(Danh) Tên ấp Khiên Dương 汧陽 ngày xưa, Tần Mục Công đóng đô ở đó, nay ở vào tỉnh Thiểm Tây.
(Danh) Tên núi, ở tỉnh Thiểm Tây.
Nghĩa của 汧 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiān]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: THIÊN
Thiên Dương (tên huyện, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。汧阳(Qiānyáng),县名,在陕西。今作千阳。
Số nét: 8
Hán Việt: THIÊN
Thiên Dương (tên huyện, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。汧阳(Qiānyáng),县名,在陕西。今作千阳。
Chữ gần giống với 汧:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 汧 Tìm thêm nội dung cho: 汧
