Cao su chống va đập cửa

Chữ 鲒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲒, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鲒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鲒

鲒 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 吉
  • ngư
  • cát, kiết
  • []

    U+9C92, tổng 14 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鮚;
    Pinyin: jie2;
    Việt bính: git3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鲒


    Nghĩa của 鲒 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鮚)
    [jié]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 17
    Hán Việt: KIẾT
    con trai (động vật nhuyễn thể, nói trong sách cổ)。古书上说的一种蚌。
    Từ ghép:
    鲒埼亭

    Chữ gần giống với 鲒:

    , , , , , , , , , , , , 𩽾, 𫚔, 𫚕,

    Dị thể chữ 鲒

    ,

    Chữ gần giống 鲒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鲒 Tự hình chữ 鲒 Tự hình chữ 鲒 Tự hình chữ 鲒

    鲒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鲒 Tìm thêm nội dung cho: 鲒