Cao su chống va đập cửa

Từ: 不见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不见:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不见 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùjiàn] 1. không gặp; không thấy; chưa gặp mặt。不见面。
不见不散
chưa gặp mặt chưa ra về
这孩子一年不见,竟长得这么高了
mới một năm không gặp mà thằng bé này đã lớn thế này rồi
2. mất; không thấy nữa; tìm không thấy。(东西)不在了;找不着(后头必须带"了")。
我的笔刚才还在,怎么转眼就不见了?
cây bút của tôi mới còn đây, sao chớp mắt đã chẳng thấy đâu cả?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
不见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不见 Tìm thêm nội dung cho: 不见