Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 回游 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回游:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回游 trong tiếng Trung hiện đại:

[huíyóu] hồi du; cá biển di chuyển trở về; di cư (có quy luật theo một đường nhất định.)。同"洄游"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 
回游 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回游 Tìm thêm nội dung cho: 回游