Từ: 归案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 归案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 归案 trong tiếng Trung hiện đại:

[guī"àn] quy án (tội phạm chạy trốn bị bắt dẫn đến cơ quan tư pháp để thẩm vấn, kết án)。隐藏或逃走的罪犯被逮捕、押解或引渡到有关司法机关,以便审讯结案。
捉拿归案
bắt về quy án

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
归案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 归案 Tìm thêm nội dung cho: 归案