khả nhân
Người có tài đức. ☆Tương tự:
khả nhi
可兒.Thích ý, thích hợp với người.
◇Hoàng Đình Kiên 黃庭堅:
Phong vị cực khả nhân
風味極可人 (Thứ vận sư hậu thực giải 次韻師厚食蟹) Phong vị cực kì thích ý.Người yêu, ý trung nhân.
◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言:
Khả nhân khứ hậu vô nhật kiến
可人去後無日見 (Quyển nhị thập tứ) Sau khi ý trung nhân đi rồi, mỗi ngày không thấy mặt.
Nghĩa của 可人 trong tiếng Trung hiện đại:
2. ý trung nhân; người trong mộng; người dễ thương; người đáng yêu。可爱的人; 意中人。
3. làm người vừa ý; làm người ta hài lòng。可人意; 使人满意。
楚楚可人。
sạch sẽ làm người ta hài lòng.
风味可人。
phong vị làm người ta hài lòng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 可人 Tìm thêm nội dung cho: 可人
