Chữ 唤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唤, chiết tự chữ CÃI, HOÁN, MIẾNG, MẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唤:

唤 hoán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 唤

Chiết tự chữ cãi, hoán, miếng, mến bao gồm chữ 口 奂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

唤 cấu thành từ 2 chữ: 口, 奂
  • khẩu
  • hoán
  • hoán [hoán]

    U+5524, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 喚;
    Pinyin: huan4;
    Việt bính: wun6;

    hoán

    Nghĩa Trung Việt của từ 唤

    Giản thể của chữ .

    cãi, như "cãi cọ, cãi nhau" (gdhn)
    hoán, như "hô hoán" (gdhn)
    mến, như "yêu mến" (gdhn)
    miếng, như "miếng ngon" (gdhn)

    Nghĩa của 唤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huàn]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 10
    Hán Việt: HOÁN
    gọi to; kêu to; kêu; gọi。发出大声,使对方觉醒、注意或随声而来。
    呼唤
    kêu réo
    唤醒
    đánh thức
    唤起
    gọi dậy; lay dậy
    Từ ghép:
    唤起 ; 唤头 ; 唤醒

    Chữ gần giống với 唤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

    Dị thể chữ 唤

    ,

    Chữ gần giống 唤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 唤 Tự hình chữ 唤 Tự hình chữ 唤 Tự hình chữ 唤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 唤

    cãi:cãi cọ, cãi nhau
    hoán:hô hoán
    miếng:miếng ngon
    mến:yêu mến
    唤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 唤 Tìm thêm nội dung cho: 唤