Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 唤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唤, chiết tự chữ CÃI, HOÁN, MIẾNG, MẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唤:
唤
Biến thể phồn thể: 喚;
Pinyin: huan4;
Việt bính: wun6;
唤 hoán
cãi, như "cãi cọ, cãi nhau" (gdhn)
hoán, như "hô hoán" (gdhn)
mến, như "yêu mến" (gdhn)
miếng, như "miếng ngon" (gdhn)
Pinyin: huan4;
Việt bính: wun6;
唤 hoán
Nghĩa Trung Việt của từ 唤
Giản thể của chữ 喚.cãi, như "cãi cọ, cãi nhau" (gdhn)
hoán, như "hô hoán" (gdhn)
mến, như "yêu mến" (gdhn)
miếng, như "miếng ngon" (gdhn)
Nghĩa của 唤 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: HOÁN
gọi to; kêu to; kêu; gọi。发出大声,使对方觉醒、注意或随声而来。
呼唤
kêu réo
唤醒
đánh thức
唤起
gọi dậy; lay dậy
Từ ghép:
唤起 ; 唤头 ; 唤醒
Số nét: 10
Hán Việt: HOÁN
gọi to; kêu to; kêu; gọi。发出大声,使对方觉醒、注意或随声而来。
呼唤
kêu réo
唤醒
đánh thức
唤起
gọi dậy; lay dậy
Từ ghép:
唤起 ; 唤头 ; 唤醒
Chữ gần giống với 唤:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Dị thể chữ 唤
喚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唤
| cãi | 唤: | cãi cọ, cãi nhau |
| hoán | 唤: | hô hoán |
| miếng | 唤: | miếng ngon |
| mến | 唤: | yêu mến |

Tìm hình ảnh cho: 唤 Tìm thêm nội dung cho: 唤
