Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ba tây
Brazil (tiếng Anh).
Nghĩa của 巴西 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāxī] Bra-xin Ba Tây; Brazil (viết tắt là Braz.)。巴西南美洲东部国家。是该大陆上最大的国家,于1500至1822年间被葡萄牙统治,后在1889年成为一个王国,直到共和国的建立。自1960年起巴西利亚是其首都;圣保罗为最大 城市。人口119,002,706。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 西
| tây | 西: | phương tây |

Tìm hình ảnh cho: 巴西 Tìm thêm nội dung cho: 巴西
