Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 万物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 万物 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànwù] vạn vật; muôn vật; mọi sự vật (trong vũ trụ)。宇宙间的一切东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
万物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万物 Tìm thêm nội dung cho: 万物