Từ: 勇氣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勇氣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dũng khí
Khí phách, can đảm.
◇Tả truyện 傳:
Phù chiến, dũng khí dã, nhất cổ tác khí, tái nhi suy, tam nhi kiệt
戰, 也, , 衰, 竭 (Tào Quế luận chiến 戰) Sự chiến tranh, nói về khí phách, (nghe) tiếng trống thứ nhất thì (quân) hăng hái, tiếng thứ hai lòng hăng hái giảm xuống, lần thứ ba thì hăng hái hết cả.

Nghĩa của 勇气 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒngqì] dũng khí; tinh thần can đảm。敢作敢为毫不畏惧的气魄。
鼓起勇气
tăng thêm dũng khí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勇

dõng:hương dõng, lính dõng
dũng:dũng cảm; dũng sĩ
giõng: 
rụng:rơi rụng
xõng:xõng lưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氣

khí:khí huyết; khí khái; khí thế
勇氣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勇氣 Tìm thêm nội dung cho: 勇氣